tab_support
08 38130812
08 38130813
line_lang
HOTLINE028 3813 0813

Máy phân tích Sinh hóa tự động CA 270

Mã số : 54324
Xuất xứ : NHẬT BẢN
Tình trạng : Còn hàng
Giá : Call
Máy phân tích Sinh hóa tự động CA 270 

Tính năng kỹ thuật chung:

  • Hiển thị trạng thái hoạt động: Người sử dụng có thể xác nhận ở trạng thái hoạt động và dự báo thời gian cho đến khi hoàn thành quá trình đó bằng cách quan sát trên màn hình.
  • Hiển thị đường cong chuẩn: Người sử dụng có thể cài đặt nhiều điểm chuẩn (tối đa đến 7 điểm), quản lý hạn dùng của chuẩn.
  • Hiển thị kết quả kiểm chuẩn: Hệ thống có khả năng hiển thị đường cong chuẩn theo ngày hoặc theo lô cho ba loại kiểm tra. Người dùng có khả năng xem độ chính xác của hệ thống hàng ngày.
  • Hiển thị đường biểu diễn của độ hấp thụ của phản ứng trên màn hình.
  • Cuvette phản ứng là thuỷ tinh cứng, có thể sử dụng lại nhiều lần, không bị nhuộm màu, không lan nhiễm chéo, giảm thể tích hoá chất, thể tích phản ứng tối thiểu 150ul
  • Hệ thống có khả năng quản lý hoá chất và mẩu đo bằng barcode nhằm ngăn ngừa sai sót.
  • Hệ thống có 3 pipettes: 2 pipette dùng hút thuốc thử và 1 pipette dùng hút mẫu
  •  Hệ thống làm mát ngăn hóa chất bằng các nguyên tố peltier. Có thể chứa tối đa 60 lọ hóa chất
  • Dễ dàng bổ sung mẫu cấp cứu trong quá trình chạy mẫu
  • Có thể lựa chọn 5 bước tốc độ pha trộn hóa chất tùy thuộc vào đặc tính của hóa chất
  • Hệ thống cung cấp nước cất và nước rửa từ bình, có cảm biến mức nước bằng sensor (chọn thêm).
  • Kim hút mẩu chính xác cao, chống lan nhiễm bằng cách rửa trong và ngoài kim hút bằng chương trình.
  • Là một hệ thống hoàn chỉnh, nhỏ gọn, máy để bàn nên tiết kiệm không gian.

III/ Tính năng kỹ thuật chi tiết:

  • Máy hệ mở : có thể sử dụng được nhiều loại hóa chất sinh hóa của các hãng khác nhau
  • Ứng dụng : Phân tích sinh hóa học tổng quát bằng phương pháp quang học.

                    Miễn dịch học bằng phương pháp quang học

  • Loại phân tích : 1 điểm chuẩn, 2 điểm chuẩn, 1 điểm tỉ lệ, 2 điểm tỉ lệ và điện phân
  • Các kiểu chuẩn : Factor, Linear, Log-logit, Exponential, Spline
  • Tốc độ xét nghiệm : 270 xét nghiệm / giờ
  • Có thể gắn thêm bộ phận ISE : Công suất lên đến 404 xét nghiệm / giờ
  • Thời gian ủ mẫu
  • Thuốc thử sử dụng một hoá chất : 10 phút (R1)
  • Thuốc thử sử dụng hai hoá chất : 5 phút (R1) + 5 phút (R2)
  • Thuốc thử 1 hóa chất và thuốc thử 2 hóa chất có thể cài đặt cùng thời gian
  • Loại  mẫu : Serum, Plasma và Urine
  • Số lượng phương pháp có khả năng phân tích : 50 phương pháp
  • Multi calibrator : 10 set
  • QC sample : có khả năng khai báo 40 samples
  • Khả năng tạo nhóm xét nghiệm : 20 nhóm
  • Số xét nghiệm cần tính toán : 40 cách tính
  • Số lượng pp đo cùng lúc: Tối đa 50 phương pháp + 3 phương pháp điện giải (Na, K, va Cl) bằng  bộ phận ISE (chọn lựa thêm)
  • Phản ứng ủ
  • PP làm nóng: Làm nóng trực tiếp bằng silicon-ruber heater
  • Nhiệt độ: 37oC +/- 0.1oC
  • Cuvette
  • Số lượng cuvettes: 72 cuvettes trên khay phản ứng
  • Loại: Thuỷ tinh cứng, có thể sử dụng lại nhiều lần với hệ thống rửa trên máy.
  • Chất liệu: PYREX
  • Thể tích phản ứng tối thiểu: 100 µl
  • Thể tích phản ứng tối đa: 350 µl
  • Bộ phận chứa mẫu
  • Cấu trúc khay giữ mẫu: Các ống mẫu thử được đặt trên 1 khay rời và xoay được, cấu trúc khay có 3 lớp, thiết bị đọc mã vạch các ống mẫu được cung cấp kèm theo máy
  • Số lượng tube mẫu:  Vòng  ngoài: 40 tube mẫu

                                Vòng trong: 10 cup mẫu

  • Mẫu cấp cứu có thể thêm vào bất cứ lúc nào.
  • Có chương trình tự động pha loãng mẫu

 

  • Pipette hút mẫu
  • Số lượng pipette: 1 Micropipette
  • Phát hiện mực nước: Micropipette với cảm biến mức dịch
  • Lọai bơm: Micro syringe pump
  • Thể tích: 1,5 đến 35 µl, bước chỉnh 0,1µl
  • Bộ phận chứa thuốc thử
  • Cấu trúc khay chứa thuốc thử: Các ống thuốc thử được đặt trên 1 khay rời và xoay được, cấu trúc có 2 lớp: vòng ngoài và vòng trong, tự nhận dạng mã vạch ID của thuốc thử với đầu đọc mã vạch laser được cung cấp kèm theo
  • Số lượng chai thuốc thử: 50 chai thuốc thử trên 1 khay, 25 vị trí đặt thuốc thử có thể tích 70ml ở vòng trong của khay và 25 vị trí đặt thuốc thử có thể tích 20ml ở vòng ngoài của khay
  • Lượng tồn: tính được thể tích còn lại của thuốc thử
  • Phương pháp Làm mát: Làm mát với các nguyên tố Peltier (từ 8-15 độ C)
  • Pipette hút thuốc thử
  • Số lượng pipette: 1 Micropipette
  • Phát hiện mực nước: Micropipette với cảm biến mức dịch
  • Loại bơm: Micro syringe
  • Thể tích R1: 20-250 µl, bước chỉnh 1 µl
  • Thể tích R2: 20-180 µl, bước chỉnh 1 µl
  • Bộ chuyển đổi quang học
  • Phương Pháp: Đo trực tiếp bằng cách đo độ hấp thụ trong cuvette

                      Bi-chromatic hoặc Mono-chromatic

  • Độ dài sóng: 12 bước sóng, gồm: 340, 380, 415, 450, 510, 546, 570, 600, 660, 700, 750,  800 nm
  • Nguồn Sáng: Đèn Tungsten Halogen
  • Bộ phận khuấy trộn: Trộn luân phiên bằng que khuấy với 5 tốc độ khác nhau
  • Kết nối mạng: Có khả năng kết nối 2 chiều
  • Độ ồn: 75dB
  • Kích thước- /Trọng lượng: 870 mm (W) x 670 mm (D) x 625 mm (H)/ 120 Kg
Nguồn điện: 240V, 50/60 Hz
Hướng dẫn sử dụng

 Ẩn email của tôi
Bộ gõ : Off Telex VNI
Logo_Sensible.jpg
Jokoh.jpg
CORMAY.jpg
ASSEL.jpg
INTER_ME.jpg
DIAZYME.png
SYSMEX.jpg
TYB.jpg
TECHNO.jpg
ams.jpg
Logo_Sensible.jpg
Jokoh.jpg
CORMAY.jpg
ASSEL.jpg
INTER_ME.jpg
DIAZYME.png
SYSMEX.jpg
TYB.jpg
TECHNO.jpg
ams.jpg