tab_support
08 38130812
08 38130813
line_lang
HOTLINE028 3813 0813

Máy phân tích sinh hóa tự động SAT 450

Mã số : 54326
Xuất xứ : ITALY
Tình trạng : Còn hàng
Giá : Call
INTRODUCTION
SAT 450 is a fully automatic, random access analyzer designed to support the modern laboratory in achieving improved cost efficiency, reduced rerun and manual handling. It provides quality results while following rigid quality system procedures and in strict compliance with regulatory agency requirements.

ĐẶC TÍNH:

  • Là máy sinh hóa hoàn toàn tự động, truy cập ngẫu nhiên, liên tục, làm các xét nghiệm từng mẻ hoặc riêng lẻ.
  • Là hệ thống mở, có thể sử dụng hóa chất của nhiều hãng khác nhau
  • Công suất 270 test/giờ, 440 test/giờ nếu chọn thêm modul điện giải Na/K/Cl
  • Hệ thống tự động rửa các cuvette đã đọc.
  • Có chức năng chạy xét nghiệm khẩn (STAT) bất cứ lúc nào
  • Điều khiển bằng hệ thống computer, sử dụng phần mềm chuyên dụng để lấy và đánh giá kết quả
  • Máy sử dụng nguồn sáng halogen

Khay đựng bệnh phẩm:

  • 68 vị trí đặt mẩu trên khay, 4 rack bệnh phẩm độc lập, mỗi rack có 5 vị trí thêm 8 vị trí đặt calibrator và control, đặt được ống sơ cấp 12x100mm hoặc 16x100ml
  • Có barcode bệnh phẩm (chọn thêm)

Khay hóa chất:

  • Có 72 vị trí đặt hóa chất, hóa chất đơn, đôi hoặc ba hóa chất cho xét nghiệm
  • Hóa chất được làm lạnh 8 đến 15ᵒC
  • Có khả năng hút được 3 hóa chất cho xét nghiệm
  • Thể tích hóa chất 1: 3 – 330µL, bước chỉnh 1µL
  • Thể tích hóa chất 1: 3 – 330µL, bước chỉnh 1µL
  • Thể tích hóa chất 1: 3 – 330µL, bước chỉnh 1µL

 

Khay đọc:

  • Trên 80 cuvette tuổi thọ cao, quang lộ 6mm, sử dụng nhiều lần
  • Kiểm soát nhiệt độ 37ºC ± 0,3
  • Hệ thống tự động rửa đi kèm
  • Tự động kiểm tra chất lượng cuvette
  • Lượng hóa chất tiêu hao thấp: 200µL

 

Modul ISE:

  • Modul ISE cho phân tích điện giải 3 thông số Na/k/Cl (chọn thêm)

 

Quang học:

  • 9 kính lọc quang học băng hẹp: 340, 380, 405, 492, 510, 546, 577, 620, 690nm
  • Mỗi cuvette được đọc ở nhiều bước sóng khác nhau
  • Dãi tuyến tính từ 0,0001 đến 4,2000 Abs
  • Độ phân giải quang học 0,0005Abs.

Hệ thống xử lý mẩu bệnh phẩm:

  • Kim hút mẩu có khả năng cảm biến thang độ cho cả hóa chất và mẩu bệnh phẩm trong ống sơ cấp và cốc đựng mẩu bệnh phẩm
  • Thiết bị rửa kim hút cả trong và bên ngoài sau khi hút bệnh phẩm, hóa chất
  • Đường thoát cho nước thải sinh học riêng.

Hệ thống quản lý dữ liệu:

  • Quản lý dữ liệu trên máy tính gắn ngoài qua hệ điều hành Windown
  • Tự động tính toán đường cong chuẩn cho các xét nghiệm tuyến tính và phi tuyến tính (Turbidimetric)
  • Kết nối với các thiết bị ngoại vi
  • Truyền và nhận dữ liệu qua cổng RS232
  • Điều khiển máy từ xa qua mạng internet (chọn thêm)

 

 

Nguồn điện:

  • Điện áp: 90 – 250VAC, 47 – 63Hz
  • Công suất: 386W
  • Lượng nước tiêu thụ thấp khoảng: 1,5l/giờ

Kích thước: cao 50cm, Sâu 68cm, dài 107cm,

Cân nặng: 49kg

Nhiệt độ môi trường: 18 – 30ºC

Độ ẩm: 20 – 85%

Hướng dẫn sử dụng

 Ẩn email của tôi
Bộ gõ : Off Telex VNI
Logo_Sensible.jpg
Jokoh.jpg
CORMAY.jpg
ASSEL.jpg
INTER_ME.jpg
DIAZYME.png
SYSMEX.jpg
TYB.jpg
TECHNO.jpg
ams.jpg
Logo_Sensible.jpg
Jokoh.jpg
CORMAY.jpg
ASSEL.jpg
INTER_ME.jpg
DIAZYME.png
SYSMEX.jpg
TYB.jpg
TECHNO.jpg
ams.jpg